Giải nghĩa các thuật ngữ Poker chuẩn cùng choipoker.net

Bất cứ game thủ nào khi muốn tham gia chơi poker và kể cả những trò chơi cá cược trực tuyến khác đều bắt buộc phải học và thuộc những thuật ngữ có trong trò chơi đó . Cụ thể ở đây là các thuật ngữ Poker chuẩn quốc tế và thông dụng. Và trong phạm vi bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ liệt kê và giải thích cụ thể các thuật ngữ Poker chuẩn quốc tế và được sử dụng nhiều trong trò chơi game bài trí tuệ này để có thể ghi nhớ và áp dụng các thuật ngữ này một cách hiệu quả nhất anh em nên kết hợp sử dụng trong quá trình chơi thử.

Tổng quan về các thuật ngữ Poker thông dụng

Tổng quan về các thuật ngữ Poker thông dụng

Poker luôn nổi tiếng là một thể loại game bài trí tuệ phức tạp với hơn 100 thuật ngữ khác nhau. Mặc dù khó chơi nhưng lại vô cùng thú vị. Đây cũng là lý do tại sao thể loại game bài này thường được ưa chuộng tại các casino lớn. 

Các thuật ngữ Poker được chia thành 4 nhóm bao gồm: các vị trí có trên bàn chơi, thuật ngữ về các lối chơi, thuật ngữ liên quan tới các lá bài, các hành động hoặc quyền của người chơi trong ván bài và thuật ngữ về các giải đấu.

Thuật ngữ Poker về các vị trí có trên bàn chơi

Thuật ngữ Vị trí và nhiệm vụ trên bàn cược
Dealer (Button, BTN) Chia bài cho những người tham gia chơi
Thuật ngữ Vị trí và nhiệm vụ trên bàn cược
Dealer (Button, BTN) Chia bài cho những người tham gia chơi
Blind(s) Tiền mù – tiền đặt cược mà người chơi phải bỏ ra khi chưa đc xem bài
Small Blind Tiền mù của người đầu tiên ngồi phía bên trái Dealer
Big Blind Tiền mù của người thứ hai ngồi phía bên trái Dealer
Under the Gun Thuật ngữ chỉ những người ngồi phía bên trái của Big Blind.
Cut off Các vị trí người chơi nằm bên phải của Dealer
Early Position Vị trí đầu bàn cược.
Middle  Position Vị trí giữa bàn cược.
Late Position Vị trí cuối bàn cược

 

Các thuật ngữ Poker liên quan đến các phong cách chơi

Các thuật ngữ Poker liên quan đến các phong cách chơi

Poker tồn tại rất đa dạng các phong cách chơi và tất cả được gói gọn trong các thuật ngữ mà chúng tôi liệt kê trong bảng dưới đây:

Thuật ngữ Giải nghĩa
Tight Phong cách chơi chậm mà chắc lựa chọn rất kỹ càng các lá bài khi chơi.
Loose Kiểu chơi thoáng khi chơi ít chọn bài
Aggressive Lối chơi tấn công sử dụng các quyền cược/tố nhiều hơn các quyền check/call
Passive Lối chơi bị động sử dụng các quyền check/call nhiều hơn cược tố.
Tight Aggressive Lối chơi chắc chắn và nghiêng về tấn công nhiều hơn. Lựa chọn kỹ càng các lá bài trong khi chơi và sử dụng các quyền cược/tố nhiều
Loose Aggressive Lối chơi thoáng, nghiêng về tấn công, chọn nhiều bài trong khi chơi và sử dụng nhiều quyền cược/tố.
Rock / Nit Phong cách chơi cẩn thận và cực kỳ chắc chắn, ít sử dụng các quyền và hành động, chỉ hành động khi có bài mạnh.
Maniac Thuật ngữ chỉ những người chơi có tính hiếu chiến cao
Calling Station Thuật ngữ chỉ những người chơi luôn theo bài tới cùng bất kể đó là bài gì, như thế nào.
Shark Thuật ngữ chỉ những người chơi dày dặn kinh nghiệm, thường dành chiến thắng.
Fish Thuật ngữ chỉ những người chơi yếu, thường bị thua.
Donkey (Donk) Thuật ngữ chỉ những người chơi thiếu kĩ năng, kém cỏi.
Hit and Run Kiểu người chơi sau khi thắng và ăn tiền đúng 1 lần rồi rời bàn chơi.

 

Thuật ngữ Poker về các lá bài và giải đấu

Thuật ngữ Poker về các lá bài và giải đấu

Thuật ngữ Poker về các lá bài

Trò Poker sử dụng bộ bài tây 52 lá và các thuật ngữ Poker liên quan tới các lá bài này như sau

  • Deck: Thuật ngữ chỉ bộ bài dùng để chơi Poker.
  • Burn Card: Thuật ngữ chỉ lá bài nằm trên cùng của bộ bài, lá bài này sẽ được bỏ đi trước khi chia.
  • Burn: Hành động bỏ lá bài trên cùng của bộ bài trước khi chia.
  • Community Cards: Thuật ngữ chỉ lá bài chung được lật ở giữa bàn chơi.
  • Hole Cards / Pocket Cards: Thuật ngữ chỉ hai lá bài được chia cho người chơi vào mỗi đầu ván.
  • Draw: Thuật ngữ Poker chỉ lá bài đợi để tạo thùng hoặc sảnh.
  • Monster draw: Thuật ngữ Poker chỉ lá bài vừa đợi để tạo thùng vừa đợi tạo sảnh.
  • Trash: Lá bài rác – lá bài không có cơ hội thắng trong bộ bài của người chơi.
  • Kicker: Những lá bài phụ được dùng để phân định thắng thua giữa những người chơi có chung liên kết 
  • Wheel card: Những lá bài nhỏ có giá trị từ 2-5.

Thuật ngữ Poker về các giải đấu

  • Satellite: thuật ngữ chỉ các giải đấu vệ tinh để dành xuất tham gia các giải đấu lớn hơn
  • Final Table: ván đấu của những người chơi chụp lại sau cùng.
  • Add-On: hành động cho phép người chơi mua thêm chip trong giải đấu.
  • Freeroll: thuật ngữ chỉ những trường hợp người chơi không mất phí tham gia giải đấu nhưng vẫn có thưởng.
  • Freezeout: hành động không cho phép người chơi mua thêm chip trong giải đấu.
  • In The Money: thuật ngữ chỉ những người chơi chơi nhiều đến mức vào danh sách nhận thưởng.
  • Bubble: giai đoạn trong giải đấu mà chỉ cần loại thêm 1 người nữa là tìm ra danh sách những người được nhận thưởng
  • Ante: thuật ngữ chỉ số chip mà mỗi người chơi phải nộp trước ván bài.
  • Chip Leader: thuật ngữ chỉ người chơi có nhiều chip nhất trong ván đấu đó.

Thuật ngữ Poker về các quyền và hành động của người chơi

Thuật ngữ Poker về các quyền và hành động của người chơi

  • Bet: hành động đặt cược khi bắt đầu một ván cược.
  • Call: hành động theo cược bằng số tiền cược với người Bet.
  • Fold: hành động bỏ bài
  • Cold call: hành động theo cược khi đã có người chơi lượt trước đã sử dụng quyền tố/cược.
  • Raise: hành động tăng tiền cược lần thứ 2 khi lượt chơi trước đó đã có người bet.
  • Open: hành động mở cược – hành động của người đặt tiền cược đầu tiên vào pot.
  • Limp: người chơi theo cược nhưng không sử dụng quyền tố
  • 3-bet: người chơi lượt sau tiếp tục sử dụng quyền tố/ cược.
  • Steal: hành động sử dụng quyền tố cược nhầm khiến người chơi tiếp theo phải bỏ bài.
  • Squeeze: hành động tăng tiền cực lần thứ hai khi đã có 1 người bet trước đó và có ít nhất 1 người call.

Trên đây là các thuật ngữ Poker chuẩn quốc tế thường được sử dụng trong đánh bài Poker. Hi vọng những thông tin mà choipoker.net cung cấp trong bài sẽ giúp quý bạn đọc thuận tiện hơn trong việc nghiên cứu cách chơi Poker, chiến thuật Poker để có thể trở thành người chơi giỏi.